Bài Tập Axit Cacboxylic

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:09' 09-05-2013
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích: 0 người

D. AXIT CACBOXILIC
I. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ LÍ THUYẾT
1. Công thức:
a. Công thức phân tử (phản ứng cháy)
- Axit cacboxylic: CxHyOz (x ≥ 1. z = 2, 4, …)
CnH2n + 2 – 2k – 2zO2z (n ≥ 1, k ≥ 0 là số liên kết п ở gốc hiđrocacbon, z là số nhóm chức –COOH)
- Axit cacboxylic đơn chức:
CxHyO2 (x ≥ 1)
CnH2n – 2kO2 (n ≥ 1, k ≥ 0)
- Axit cacboxylic no: CnH2n + 2 – 2zO2z (n ≥ 1, z ≥ 1)
- Axit cacboxylic no, đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 1)
b. Công thức cấu tạo:
- Axitcacboxylic: R(COOH)z (z là số nhóm chức ≥ 1)
CnH2n + 2 – 2k – z(COOH)z (n ≥ 0, k≥ 0, z ≥ 1)
- Axit cacboxylic đơn chức:
R(COOH)
CnH2n + 1 – 2k(COOH) (n ≥ 0, k ≥ 0)
- Axit cacboxylic no:
CnH2n + 2 – z(COOH)z (n ≥ 0, z ≥ 1)
- Axit cacboxylic no, đơn chức
CnH2n + 1 COOH (n ≥ 1)
2. Đồng phân:
a. Đồng phân mạch cacbon (có 4 C trở lên)
b. Đồng phân nhóm chức: -COO-, -OH và CHO, OH và –CO-
3. Danh pháp:
a. Tên thông thường: Học thuộc
b. Tên thay thế:
- Vị trí nhánh+ tên nhánh + tên hiđro cacbon mạch chính + oic
- Nếu có 2, 3 ,… nhóm chức thì thêm đi, tri, …trước oic
4. Tính chất vật lí: Axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao (cao hơn ancol tương ứng) do axit tạo liên kết hiđro liên phân tử bền (bền hơn ancol)
5. Tính chất hoá học
a. Tính axit: Cắt liên kết – O – H : Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại đứng trước hiđro, muối (muối của axit yếu: cacbonat, sunfua,…)
b. Tác dụng với ancol: Cắt liên kết – O – H

R – COOH + R’ – OH RCOOR’ + H2O
c. Tính chất của gốc hiđrocacbon
- Gốc no: Có phản ứng thế halogen (as, I2)
- Gốc không no: Có phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp
- Gốc thơm : Có tính chất của gốc hiđrocacbon thơm: dễ thế, khó cộng
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 2NH4NO3 + 2Ag
Lực axit: R – COOH: - R hút electron (có halogen, có liên kết 2, 3, …) tính axit tăng
R đẩy electron (g6c1 CnH2n + 1) tính axit giảm
II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:
Câu 1. Bốn chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:
A. HCOOCH3 B. HO-CH2- CHO C. CH3-COOH D. CH3CH2CH2OH
Câu 2. Trong bốn chất sau, chất nào tan dễ dàng trong nước nhất?
A. CH3CH2COOCH3 B. CH3COOCH2CH3 C. CH3CH2CH2COOH D. CH3CH2CH2CH2COOH
Câu 3. Trong 4 chất sau, chất nào phản ứng được với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?
A. C6H5OH B. HO-C6H4-OH C. H-COO-C6H5 D. C6H5-COOH
Câu 4. Có bao nhiêu công thức cấu tạo đơn chức có cùng công thức phân tử C4H8O2
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 5. Có bao nhiêu cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H6O2
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 6. Axit cacboxilic có công thức tổng quát nào sau đây?
A. CnH2n+2 – 2k – 2zO2z(n ≥ 1,z ≥ 1,k ≥ 0) B. CxHyOz (x ≥ 1, z ≥ 2 và số chẳn, y là số chẳn)
B. R(COOH)z (z ≥ 1) D. A, B, C
Câu 7. Hoà tan 23,6g hỗn hợp gồm hai axit cacboxilic vào nước thu được dung dịch A. Chia A thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag, phần hai trung hoà hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. công thức hai axit là
A. Axit fomic và axit axetic B. Axit fomic và axit propionic
D. Axit fomic và axit oxalic D. Axit fomic và axit