• (Tìm Tôi Trên FB Với Tên Duatcomputer)
  • (SĐT 0962023245)

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 2 khách và 0 thành viên

    Bài Tập Halogen 2

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:57' 09-05-2013
    Dung lượng: 62.5 KB
    Số lượt tải: 140
    Số lượt thích: 0 người

    CHUYÊN ĐỀ HALOGEN
    Câu 1: Mắc nối tiếp hai bình điện phân chứa lần lượt hai dung dịch NaCl(bình 1) và AgNO3(bình 2). Sau một thời gian điện phân thì thu được ở catot của bình 1 là 2,24lit khí (đktc). Khối lượng bạc bám trên catot của bình 2 và thể tích khí thoát ra ở anot bình 2 là :
    A. 10,8g; 0,56(l). B. 21,6g; 0,28(l). C. 21,6g; 1,12(l) D. 43,2g; 1,12(l).
    Câu 2 :Hoà tan một miếng Al vào dung dịch chứa 0,05 mol NaOH ,thấy có 0,672 (đktc) H2 bay lên và còn lại dung dịch A .Cho vào dung dịch A dung dịch chứa 0,065mol HCl thì lượng kết tủa sinh ra là:
    A. 1,56g B. 2,34g C. 1,17g D. 0,78g
    Câu 3:Trong các thí nghiệm sau, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: (a) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI.
    (b) Cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng).
    (c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc. (d) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3.
    (e) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2. (g) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng). (h) Sục khí O2 vào dung dịch HBr. (i) Cho NaI tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng.
    (k) Cho khí F2 tác dụng với nước. (m) Cho amin bậc I tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và HCl ở điều kiện thường.
    A. 7 B. 8 C.9 D. 10
    Câu 4 Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2.
    (b) Cho Fe vào dung dịch HCl. (c) Cho Fe(OH)2 dư vào dung dịch HNO3 loãng.
    (d) Đốt dây sắt trong hơi brom. (e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.
    (f) Cho Fe3O4 vào dung dịch HI loãng, dư. (g) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
    Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
    Câu5.Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là:
    A. a = 0,75b. B. a = 0,8b. C. a = 0,35b. D. a = 0,5b.
    Câu 6.Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa. Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu g kết tủa ?A. 43,05 g B. 59,25 g C. 53,85 g D. 48,45 g.
    Câu 7.Cho 19.2 gam Cu vào 500 ml dd NaNO3 1M, sau đó thêm tiếp 500ml dd HCl 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X và sản phẩm khử là NO duy nhất. Phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+?A. 120 B. 400 C. 600 D. 800
    Câu 8: Cần trộn dung dịch X chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,1M với dung dịch Y chứa NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 13.
    A. VA/VB = 1/3. B. VA/VB = 1/2. C. VA/VB = 2/1. D. VA/VB = 1/1.
    Câu 9: Cho các thí nghiệm sau:(1). Thổi O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột
    (2). Cho Br2 loãng vào dd KI + hồ tinh bột (3). Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột
    (4). Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột (5). Thổi O2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột.
    Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là: A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
    Câu 10: Dung
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print