• (Tìm Tôi Trên FB Với Tên Duatcomputer)
  • (SĐT 0962023245)

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 4 khách và 2 thành viên
  • Đỗ Thị Thu Thủy
  • Đỗ Mùi
  • Phản Ứng Oxi Hóa Khử, Tốc Độ Pư

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:22' 16-07-2013
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 121
    Số lượt thích: 0 người
    PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ –
    CÂN BẰNG HÓA HỌC, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG.
    Câu 1. Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
    2FeBr2 + Br2  2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2  2NaCl + Br2 . Phát biểu đúng là
    A. Tính khử của Clmạnh hơn của Br. B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
    C. Tính khử của Brmạnh hơn của Fe2+. D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
    Câu 2. Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là
    A. 3. B. 4. C. 6. D.5.
    Câu 3. Cho các phản ứng:
    Ca(OH)2 + Cl2  CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2  3S + 2H2O
    2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O; 4KClO3  KCl + 3KClO4.
    Câu 4. Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
    Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
    A. 46x – 18y. B. 45x – 18y. C. 13x – 9y. D. 23x – 9y.
    Câu 5. Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là
    A. 4. B. 6. C. 6. D.7.
    Câu 6. Cho các phản ứng sau:
    (a) 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O ; (b) HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O
    (c) 2HCl + 2HNO3  2NO2 + Cl2 + 2H2O; (d) 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2
    Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
    A. 2. B. 4. C.1. D.3.
    Câu 7. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
    A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
    Câu 8. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu . Trong phản ứng trên xảy ra:
    A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. B. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
    C. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. D. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
    Câu 9. Cho các phản ứng sau:
    14HCl + K2Cr2O7  2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O; 2HCl + Fe  FeCl2 + H2
    16HCl + 2KMnO4  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O; 6HCl + 2Al  2AlCl3 + 3H2
    4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
    Câu 10. Khi cho bột Cu vào dung dịch H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
    A. chất oxi hóa. B. chất khử. C. chất xúc tác. D. chất môi trường.
    Câu 11. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm là CuO, Fe2O3, SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
    A. nhường 13e. B. nhận 13e. C. nhường 12e. D. nhận 12e.
    Câu 12. SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với
    A. H2S, O2, nước Brom. B. dd NaOH, dd KMnO4, O2. C. dd KOH, CaO, nước Brom. D. O2, nước Brom, dd KMnO4.
    Câu 13. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
    A. kim loại Mg. B. kim loại Cu. C. kim loại Ba. D. kim loại Ag.
    Câu 14. Cho các phản ứng sau:
    a) FeO + HNO3 đặc, nóng b) FeS + H2SO4 đặc, nóng c) Al2O3 + HNO3 đặc, nóng
     
    Gửi ý kiến
    print