Thư Viện

Truy Cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài Tập Ancol Phenol

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:00' 09-05-2013
    Dung lượng: 186.5 KB
    Số lượt tải: 274
    Số lượt thích: 0 người
    ANCOL- PHENOL

    DẠNG I: VIẾT CHUỔI PHẢN ỨNG CTCT GỌI TÊN
    Câu 1. Viết công thức chung của:
    1/ ancol no đơn chức. 2/ ancol đơn chức. 3/ ancol no.
    Câu 2. Viết CTCT và gọi tên(thông thường + thay thế) các chất có cùng CTPT
    1/ C3H8O 2/ C4H10O 3/C5H11OH (cho biết số ancol bậcI? bậcII? bậc III?)
    Câu 3. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk của phản ứng.
    Propan–1–ol  Propan–2–ol. Biết mỗi mũi tên có thể ứng với nhiều PTHH.
    Câu 4. Viết 5 PTHH điều chế trực tiếp C2H5OH từ những chất đầu thích hợp.
    Câu 5. Viết 5 PTHH điều chế trực tiếp CH3OH từ những chất đầu thích hợp.
    Câu 6. Viết PTHH thuỷ phân các chất có cùng công thức phân tử sau trong dung dịch kiềm đun nóng?
    1/ C3H5Cl 2/ C3H6Cl2 3/ C3H5Cl3
    Câu 7. Cho các ancol mạch hở có CTPT: C3H8Ox. Có bao nhiêu CTCT của các ancol thỏa mãn công thức trên.
    Câu 8. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau :
    1/CH3OH, C2H5OH, CH3OCH3. ; 2/C2H5OH, H2O, CH3OCH3. 3/C2H5OH, H2O, CH3COOH
    Câu 9. Đốt cháy hòa toàn 0,1 mol ancol no X cần dùng vừa đúng 8,0 gam oxi. Tìm X?
    Câu 10. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk.
    2 –metylpropan–2–ol  2 –metylpropan–1–ol. Biết mỗi mũi tên có thể ứng với nhiều PTHH.
    Câu 11. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk.
    (CH3)2CHCH2CH2Cl A B D E  FG
    Biết A,B,… là các sản phẩm chính.
    Câu 12. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau và ghi rõ đk.
    C2H5OH  A1  A2  A3  A4  A5  CH3OCH3
    Biết A1... A5 là các hợp chất hữu cơ.
    Câu 13. Viết các phương trình phản ứng hoá học(nếu có)
    1/ CH3OH ? ; 2/ C2H5OH?;
    3/ (CH3 )2CHOH?; 4/ (CH3)2C(OH)CH3 ?
    Câu 14. Viết các phương trình phản ứng hoá học giữa các chất sau và gọi tên sản phẩm
    1/ HCOOH +CH3OH;
    2/ CH3COOH + C2H5OH;
    3/ CH3COOH +(CH3 )2CHOH
    Câu 15. Viết các phương trình phản ứng hoá học sau
    1/ CH3OH? ; 2/ C2H5OH ?; 3/ (CH3 )2CHOH?; 4/(CH3)3COH ?

    Câu 17. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk.
    X
    A BDE F
    Y
    Biết A là chất khí, E là ancol đa chức. Xác định CTCT của X,Y, A,B…..
    Câu 18. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk.
    X1 X2  X3
    CnH2n+2 Biết X3 và Y3 có cùng công thức phân tử C2H6O và X1, Y1,… chỉ chứa C,H,O
    Y1  Y2  Y3
    Câu 19. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk.
    (CH3)2CHCH2OH(CH3)3COH. Biết mỗi mũi tên có thể ứng với nhiều PTHH
    Câu 20: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo các sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).































    DẠNG II: XÁC ĐỊNH CTCT DỰA PƯ CHÁY
    Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 10, gam H2O.
    Tìm công thức của hai ancol, tính % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp, biết tỷ khối mỗi ancol so với oxi đều nhỏ hơn 2.
    Bài 2. Đốt 15,4 gam hỗn hợp hai ancol no có cùng số nguyên tử cacbon , thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam nước.
    Tìm công thức phân tử, cấu tạo của hai ancol. Cho 15,4 g hỗn hợp trên tác dụng với natri th
     
    Gửi ý kiến