Thư Viện

Truy Cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài Tập Bất Đẳng Thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:49' 07-08-2013
    Dung lượng: 79.5 KB
    Số lượt tải: 85
    Số lượt thích: 0 người
    BẤT ĐẲNG THỨC
    Dùng định nghĩa

    Chứng minh các bất đẳng thức sau
    1.Cho a,b,c,d > 0
    a) nếu a < b thì  <  b) nếu a > b thì  > 
    c) 1 < < 2
    d) 2 < < 3
    2.Cho <  và b,d > 0, Chứng minh rằng <  < 
    3.Chứng minh rằng ( a , b ,c
    a) a2 – ab + b2 ≥ ab b) a2 + 9 ≥ 6a
    c) a2 + 1 > a d) (a3 – 1)(a – 1) ≥ 0 e) 2abc ( a2 + b2c2
    f) (a + b)2 ≥ 4ab g) a2 + ab + b2 ≥ 0 h) a4 + b4 ≥ a3b + ab3
    i) 4ab(a – b)2 ( (a2 – b2)2 j) a2 + 2b2 + 2ab + b + 1 > 0
    k)  ≥  l) 2 + a2(1 + b2) ≥ 2a(1 + b)
    m)  (  n) ( )2 (  o)  ≥ ( )2
    p) + b2 + c2 ≥ ab – ac + 2bc q) a4 + b4 + c2 + 1 ≥ 2a(ab2 – a + c + 1)
    r) a4 + b4 + c2 + 1 ≥ 2a(ab2 – a + c + 1) s) 2a2 + 4b2 + c2 ≥ 4ab + 2ac
    t) a2 + ab + b2 ≥ (a + b)2 u) a + b + 2a2 + 2b2 ≥ 2ab + 2b + 2a
    v) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
    4.Cho a ,b ( [– 1;1] . Chứng minh rằng : |a + b| ( |1 + ab|
    4.a)Chứng minh rằng: nếu x ≥ y ≥ 0 thì  ≥ 
    b)Chứng minh rằng: với hai số a và b tùy ý ta có  ≤  + 
    5.Cho a ≥ 2 , b ≥ 2. Chứng minh rằng : ab ≥ a + b
    6.Cho x ≥ 0,chứng minh rằng: x4 – + x –  + 1 > 0
    6.Cho ba số a ,b ,c ( [0;1],chứng minh rằng : a + b + c – ab – bc – ca ( 1
    4.Cho 0 < a ( b ( c . Chứng minh rằng : b() + (a + c) ( ()(a + c)
    5.Cho a > b > 0 và c ≥ . Chứng minh rằng ≥ 
    5.Cho a + b + c ( 0. Chứng minh rằng :  ≥ 0
    5.Cho ba số dương a ,b ,c ,chứng minh rằng :
     +  +  ( 
    4.Cho các số a,b,c,d thoả a ≥ b ≥ c ≥ d ≥ 0. Chứng minh rằng :
    a) a2 – b2 + c2 ≥ (a – b + c)2 b) a2 – b2 + c2 – d2 ≥ (a – b + c – d)2
    5.a) Cho a.b ≥ 1,Chứng minh rằng :  ≥ 
    a) Cho a ≥ 1, b ≥ 1 .Chứng minh rằng :  ≥ 
    a) Cho hai số x ,y thoả x + y ≥ 0.Chứng minh rằng :  ≥ 
    6. ( a,b,c,d chứng minh rằng
    a)  ≥ 
    b) 1 <  < 2
    7.Cho a ,b ,c là độ dài các cạnh của một tam giác ,chứng minh rằng :
    a) < 1
    b) abc < a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)
    c) a(b – c)2 + b(c – a)2 + c(a – b)2 > a3 + b3 + c3
    *d) a3(b2 – c2) + b3(c2 – a2) + c3(a2 – b2) < 0
    *e) (a + b + c)2 ( 9bc với a ( b ( c
    *f) (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) ( abc
    8. Cho hai số a ,b thoả a + b ≥ 2 ,chứng minh rằng : a4 + b4 ≥ a3 + b3
    *9.Cho a ,b ,c ≥ 0 , chứng minh rằng :
    a) a3 + b3 + c3 ≥ 3abc
    b) a3b + b3c + c3a ≥ a2bc + b2ca + c2ab
    c) a3(b2 – c2) + b3(c2 – a2) + c3(
     
    Gửi ý kiến