Bài Tập Cacbohidrat 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:08' 10-06-2013
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:08' 10-06-2013
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
A. (3), (4), (5) và (6) B. (1), (3), (4) và (6) C. (2), (3), (4) và (5) D. (1,), (2), (3) và (4)
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D. Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B. Glucozơ tác dụng được với nước brom
C. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH
D. ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
dCâu 4(A-2008): Cacbonhidrat (gluxit) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:
A. Tinh bột B. xenlulozơ C. saccarozơ D. mantozơ
DCâu 5(A-2008): Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng:
A. hoà tan Cu(OH)2 B. trùng ngưng C. Tráng gương D. Thuỷ phân
ACâu 6(A-53/263-2008): Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A. 2,25 gam B. 1,80 gam C. 1,82 g D. 1,44 g
ACâu 7(B-10/195-2008): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72 % và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml):
A. 4,5 kg B. 6,0 kg C. 5,0 kg D. 5,4 kg
DCâu 8 (B-25/195-2008): Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xelulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%):
A. 55 lít B. 81 lít C. 49 lít D. 70 lít
dCâu 9(A – 33/182-2007): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dd X. Đun kĩ dd X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 550 B. 810 C. 650 D. 750
Câu 10(A – 42/182-2007): Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:
A. kim loại Na. B. AgNO3/ddNH3
C. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng. D. Cu(OH)2 ở t0 thường.
bCâu 11(B – 13/285-2007):Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xelulozơ và axit nitric đặc có xúc t
Câu 1: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
A. (3), (4), (5) và (6) B. (1), (3), (4) và (6) C. (2), (3), (4) và (5) D. (1,), (2), (3) và (4)
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D. Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B. Glucozơ tác dụng được với nước brom
C. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH
D. ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
dCâu 4(A-2008): Cacbonhidrat (gluxit) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:
A. Tinh bột B. xenlulozơ C. saccarozơ D. mantozơ
DCâu 5(A-2008): Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng:
A. hoà tan Cu(OH)2 B. trùng ngưng C. Tráng gương D. Thuỷ phân
ACâu 6(A-53/263-2008): Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A. 2,25 gam B. 1,80 gam C. 1,82 g D. 1,44 g
ACâu 7(B-10/195-2008): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72 % và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml):
A. 4,5 kg B. 6,0 kg C. 5,0 kg D. 5,4 kg
DCâu 8 (B-25/195-2008): Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xelulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%):
A. 55 lít B. 81 lít C. 49 lít D. 70 lít
dCâu 9(A – 33/182-2007): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dd X. Đun kĩ dd X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 550 B. 810 C. 650 D. 750
Câu 10(A – 42/182-2007): Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:
A. kim loại Na. B. AgNO3/ddNH3
C. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng. D. Cu(OH)2 ở t0 thường.
bCâu 11(B – 13/285-2007):Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xelulozơ và axit nitric đặc có xúc t
 





