Thư Viện

Truy Cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài Tập Cacbohidrat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu Tầm
    Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:07' 10-06-2013
    Dung lượng: 286.0 KB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ CACBOHIDRAT
    Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về glucozơ và fructozơ?
    A. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam.
    B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với hiđro tạo ra poliancol.
    C. Khác với glucozơ, fructozơ không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở nó không có nhóm –CHO.
    D. Glucozơ có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm – CHO.
    
    Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
    A. Phản ứng với Cu(OH)2.
    B. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 hay [Ag(NH3)2]OH.
    C. Phản ứng với H2 (Ni, t0).
    D. Phản ứng với CH3OH/HCl.
    
    Câu 3: Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch trên là
    A. Cu(OH)2/OH- B. [Ag(NH3)2]OH. C. Na kim loại. D. Nước Brom.
    
    Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
    A. Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt.
    B. Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.
    C. Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, cũng có trong cơ thể người và động vật.
    D. Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là 1%.
    
    Câu 5: Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa ?
    A. [Ag(NH3)2]OH. B. Cu(OH)2, t0 thường. C. H2 (Ni, t0). D. CH3OH/HCl.
    
    Câu 6: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không đúng ?
    A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan, chứng tỏ glucozơ có 6 nguyên tử cacbon tạo thành một mạch dài không phân nhánh.
    B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc, do phân tử glucozơ có nhóm – CHO.
    C. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm – OH ở vị trí kề nhau.
    D. Trong phân tử glucozơ có nhóm – OH có thể phản ứng với nhóm – CHO cho các dạng cấu tạo vòng.
    
    Câu 7: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?
    A. Khử hoàn toàn glucozơ bằng HI cho n-hexan.
    B. Glucozơ có phản ứng tráng gương.
    C. Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men cho ancol etyliC.
    D. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh.
    
    Câu 8: Cho chuỗi phản ứng: 
    Chất B là
    A. Axit axetic. B. Axit acrylic. C. Axit propionic. D. Ancol etylic.
    
    Câu 9: Muốn xét nghiệm sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường, người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
    A. Dung dịch Br2. B. Dung dịch AgNO3/NH3.
    C. Cu(OH)2/OH-. D. dung dịch Br2 hoặc dung dịch AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/OH–.
    
    Câu 10: Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây không chứng minh được glucozơ chứa nhóm anđehit?
    A. [Ag(NH3)2]OH B. Cu(OH)2/OH- C. H2 (Ni, t0) D. Cu(OH)2, t0 thường
    
    Câu 11: Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là
    A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
    B. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
    C. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
    D. hợp chất chứa nhiều nhóm –OH và nhóm cacboxyl.
    
    Câu 12: Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
    A. Tính chất của nhóm anđehit. B. Tính chất của ancol đa chức.
    C. Tham gia phản ứng thủy phân. D. Lên men tạo ancol etylic.
    
    Câu 13: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
    A. Tráng gương, phích. B. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
    C. Nguyên liệu sản xuất
     
    Gửi ý kiến