Thư Viện

Truy Cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài Tập Về Glucozơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu Tầm
    Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:11' 10-06-2013
    Dung lượng: 66.0 KB
    Số lượt tải: 191
    Số lượt thích: 0 người
    GLUCOZƠ
    Câu 1: Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng :
    A. Phản ứng với CH3OH/HCl B. Phản ứng tráng Ag
    C. Phản ứng với Cu(OH)2 D. Phản ứng este hoá với (CH3CO)2O
    Câu 2: Fructozơ không cho phản ứng nào sau đây :
    A. dung dịch AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2 C. (CH3CO)2O D. dung dịch Br2
    Câu 3: phát biểu nào sau đây ko đúng?
    A. Glucozo và Fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau.
    B. có thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng phản ứng tráng bạc
    C. trong dung dịch, glucozo tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
    D. Metyl α-glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.
    Câu 4 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
    A. dung dịch glucozo tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
    B. dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa glucozo thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại.
    C. dẫn khí hidro vào dung dịch glucozo đun nóng có Ni làm chất xúc tác, sinh ra sobitol.
    D. dung dịch glucozo phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozo
    Câu 5: cho các dung dịch: glucozo, glixerol, axit axetic, etanol. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó.
    A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. [Ag(NH3)2]OH
    C. Na kim loại D. nước Brom
    Câu 6: cho sơ đồ chuyển hóa sau: tinh bột →X→Y→ axit axetic. X, Y lần lượt là:
    A. ancol etylic, andehit axetic B. glucozo, andehit axetic C. glucozo, etyl axetat D. glucozo, ancol etylic
    Câu 7: Từ xenlulozo qua ít nhất mấy phản ứng để có thể điều chế được cao su buna?
    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
    Câu 8: phản ứng hóa học nào sau đây có thể chứng minh được đặc điểm cấu tạo mạch hở của glucozo?
    A. tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. B. điều chế este có 5 gốc axit
    C. phản ứng tráng bạc D. cả 3 phản ứng trên.
    Câu 9: Để xác định glucozo có 5 nhóm –OH người ta thường tiến hành:
    A. cho glucozo tác dụng với Na dư, từ số mol H2 xác định số nhóm -OH
    B. Tiến hành phản ứng este hóa, xác định số nhóm chức este trong sản phẩm
    C. cho glucozo phản ứng tạo phức với Cu(OH)2.
    D. khử hoàn toàn glucozo thành n-hexan.
    Câu 10:Đun nóng dung dịch chứa 27gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:
    A. 21,6g B. 10,8g C. 32,4g D. 16,2g
    Câu 11: Cho thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 1,53 gam dung dịch truyền huyết thanh glucozo thu được 0,0918 gam Ag. Nồng độ phần trăm của dung dịch truyền huyết thanh trên là:
    A. 7,65% B. 5% C. 3,5% D. 2,5%
    Câu 12: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa. hía trị của m là:
    A. 74 B. 54 C. 108 D. 96
    Câu 13: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun nóng nước lọc lại thu được 5g kết tủa.
    Giá trị của m là:
    A. 45 B. 11,25 C. 7,5 D. 22,5
    Câu 14: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suấ 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. giá trị của m là:
    A. 75 B. 65
     
    Gửi ý kiến