Đề Thi Thử Số 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:57' 11-05-2013
Dung lượng: 220.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:57' 11-05-2013
Dung lượng: 220.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
(Số câu trắc nghiệm: 50 câu)Câu 1. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A.2 cm B.3 cm C.5 cm D.21 cm
Câu 2. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
A.nhiệt năng. B.hóa năng. C.điện năng. D.quang năng.
Câu 3. Hai đĩa tròn có cùng khối lượng, có bán kính r1 = r và r2 = r, có cùng trục quay qua tâm, vuông góc với hai đĩa. Đĩa dưới đứng yên, đĩa trên đang quay đều với tốc độ góc ω , động năng Wđ = 25J thì rơi xuống và dính vào đĩa dưới. Động năng của hệ hai đĩa lúc sau là
A.12,5 J B.50 J C.6 J D.25J
Câu 4. Một con lắc lò xo như hình vẽ: Lò xo nhẹ có độ cứng k, hai vật nặng M và m được nối với nhau bằng sợi dây khối lượng không đáng kể; gọi g là gia tốc trọng trường. Khi cắt nhanh sợi dây giữa m và M thì biên độ dao động của con lắc gồm là xo và vật M sẽ là
A. C.
D. B.
Câu 5. Một chất điểm dao động dọc theo trụuc Ox. Phương trình dao động là:
x = 8cos(2πt - π) cm. Sau thời gian t = 0,5s, kể từ khi bắt đầu chuyển động,
quãng đường S vật đã đi là:
A.8 cm B.12cm C.16cm D.20cm
Câu 6. Trong đoạn mạch như hình vẽ: điện trở R = 100Ω, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,318H và điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung C = 15,9μF. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u = Ucos100πt. Độ lệch pha giữa điện áp M và N đối với điện áp giữa A và B là:
A. 300 B. 450
C. 600 D. 36,80
Câu 7. Cho mạch xoay chiều như hình vẽ:
Cuộn dây chỉ có cảm kháng bằng 200Ω,
tụ có dung kháng bằng 100Ω; điện áp hiệu
dụng hai đầu A và N; A và B lần lượt là UAN = 200V; UAB = 400V. Điện trở R có giá trị là:
A. 100Ω B. 100Ω C. 200Ω. D.387,2Ω
Câu 8. Cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch là I = 4sin(315t + ) A. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Cường độ hiệu dụng bằng 2 A. C.Cứ sau 0,1s dòng điện lại đổi chiều.
B.Dòng điện nhanh pha so với điện áp góc . D.Mạch này có tính dung kháng.
Câu 9. Kim loại làm catôt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0. Lần lượt chiếu vào tế bào quang điện bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khác nhau 2,5 lần. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại này là
A. B. C. D.
Câu 10. Cho phản ứng hạt nhân: , khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97055u, mn = 1,008670u, 1u = 931 MeV/c2. Phản ứng này có năng lượng
A. tỏa ra 75,3179 MeV B. thu vào 75,3179 MeV C. tỏa ra 1,2050864. 10-11J D. thu vào 2,67 MeV
Câu 11. Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi: UR = 30 V ; UL = 60 V ; UC = 20 V. Thay đổi tụ C để điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở R là U’R = 40 V. Biết mạch có tính cảm kháng, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C lúc này bằng
A.50 V B.110 V C.30 V D.60 V
Câu 12. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
A.sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
B.phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
(Số câu trắc nghiệm: 50 câu)Câu 1. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A.2 cm B.3 cm C.5 cm D.21 cm
Câu 2. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
A.nhiệt năng. B.hóa năng. C.điện năng. D.quang năng.
Câu 3. Hai đĩa tròn có cùng khối lượng, có bán kính r1 = r và r2 = r, có cùng trục quay qua tâm, vuông góc với hai đĩa. Đĩa dưới đứng yên, đĩa trên đang quay đều với tốc độ góc ω , động năng Wđ = 25J thì rơi xuống và dính vào đĩa dưới. Động năng của hệ hai đĩa lúc sau là
A.12,5 J B.50 J C.6 J D.25J
Câu 4. Một con lắc lò xo như hình vẽ: Lò xo nhẹ có độ cứng k, hai vật nặng M và m được nối với nhau bằng sợi dây khối lượng không đáng kể; gọi g là gia tốc trọng trường. Khi cắt nhanh sợi dây giữa m và M thì biên độ dao động của con lắc gồm là xo và vật M sẽ là
A. C.
D. B.
Câu 5. Một chất điểm dao động dọc theo trụuc Ox. Phương trình dao động là:
x = 8cos(2πt - π) cm. Sau thời gian t = 0,5s, kể từ khi bắt đầu chuyển động,
quãng đường S vật đã đi là:
A.8 cm B.12cm C.16cm D.20cm
Câu 6. Trong đoạn mạch như hình vẽ: điện trở R = 100Ω, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,318H và điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung C = 15,9μF. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u = Ucos100πt. Độ lệch pha giữa điện áp M và N đối với điện áp giữa A và B là:
A. 300 B. 450
C. 600 D. 36,80
Câu 7. Cho mạch xoay chiều như hình vẽ:
Cuộn dây chỉ có cảm kháng bằng 200Ω,
tụ có dung kháng bằng 100Ω; điện áp hiệu
dụng hai đầu A và N; A và B lần lượt là UAN = 200V; UAB = 400V. Điện trở R có giá trị là:
A. 100Ω B. 100Ω C. 200Ω. D.387,2Ω
Câu 8. Cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch là I = 4sin(315t + ) A. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Cường độ hiệu dụng bằng 2 A. C.Cứ sau 0,1s dòng điện lại đổi chiều.
B.Dòng điện nhanh pha so với điện áp góc . D.Mạch này có tính dung kháng.
Câu 9. Kim loại làm catôt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0. Lần lượt chiếu vào tế bào quang điện bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khác nhau 2,5 lần. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại này là
A. B. C. D.
Câu 10. Cho phản ứng hạt nhân: , khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97055u, mn = 1,008670u, 1u = 931 MeV/c2. Phản ứng này có năng lượng
A. tỏa ra 75,3179 MeV B. thu vào 75,3179 MeV C. tỏa ra 1,2050864. 10-11J D. thu vào 2,67 MeV
Câu 11. Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi: UR = 30 V ; UL = 60 V ; UC = 20 V. Thay đổi tụ C để điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở R là U’R = 40 V. Biết mạch có tính cảm kháng, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C lúc này bằng
A.50 V B.110 V C.30 V D.60 V
Câu 12. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
A.sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
B.phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và
 





