Đề Thi Thử Số 21

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 11-05-2013
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Lê Tiến Duật (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 11-05-2013
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
(Số câu trắc nghiệm: 50 câu)
Câu 1. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là 6 cm và 10cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:
A. 2 cm B. 3 cm C. 5 cm D. 19 cm
Câu 2. Vật dao động điều hòa với biên độ A. Trong một chu kì thời gian dài nhất vật đi từ vị trí có li độ theo chiều dương đến vị trí có li độ là 0,45 s. Chu kì dao động của vật là
A. 1s B. 2s C. 0,9s D. 0,6s
Câu 3 Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào dưới đây là đúng
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực
B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số ngoại lực
C. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực
D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Câu 4. Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng giảm đi 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian:
A. tăng 20% B. tăng 11,8% C. giảm 4,47% D. giảm 25%
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang trên mặt sàn không ma sát?
A. Chuyển động của vật là dao động điều hòa. B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
C. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
Câu 6. Cho cơ hệ theo hình bên. Lò xo nhẹ có độ cứng K và hai vật có khối lượng M ,m. Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là g. Cắt đứt nhanh dây nối M và m thì vật dao động điều hòa với biên độ là:
A. B. C. D.
Câu 7 Khi thay đổi cách kích dao động của con lắc lò xo thì:
A. và E không đổi, T và thay đổi B. và A thay đổi, f và không đổi
C. ; A; f và đều không đổi D. ; E; T và đều thay đổi
Câu 8. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc ( = 60. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí có li độ góc là:
A. 1,50 B. 20 C. 2,50 D. 30
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động .
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.
B. Sóng siêu âm là sóng âm mà tai người không nghe thấy được.
C. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz. D. Sóng âm là sóng dọc.
Câu 11. Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết BM=14cm. Tổng số bụng trên dây AB là
A. 8 B. 10 C. 14 D. 12
Câu 12. Một ống sáo dài 80cm, hở 2 đầu, tạo ra 1 sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở 2 đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có 2 nút sóng. Bước sóng của âm là:
A. 20cm B. 40cm C. 80cm D. 160cm
Câu 13. Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần tư bước sóng sẽ dao động
A. lệch pha nhau một góc B. nghịch pha nhau. C. vuông pha nhau. D. đồng pha nhau
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
(Số câu trắc nghiệm: 50 câu)
Câu 1. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là 6 cm và 10cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:
A. 2 cm B. 3 cm C. 5 cm D. 19 cm
Câu 2. Vật dao động điều hòa với biên độ A. Trong một chu kì thời gian dài nhất vật đi từ vị trí có li độ theo chiều dương đến vị trí có li độ là 0,45 s. Chu kì dao động của vật là
A. 1s B. 2s C. 0,9s D. 0,6s
Câu 3 Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào dưới đây là đúng
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực
B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số ngoại lực
C. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực
D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Câu 4. Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng giảm đi 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian:
A. tăng 20% B. tăng 11,8% C. giảm 4,47% D. giảm 25%
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang trên mặt sàn không ma sát?
A. Chuyển động của vật là dao động điều hòa. B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
C. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
Câu 6. Cho cơ hệ theo hình bên. Lò xo nhẹ có độ cứng K và hai vật có khối lượng M ,m. Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là g. Cắt đứt nhanh dây nối M và m thì vật dao động điều hòa với biên độ là:
A. B. C. D.
Câu 7 Khi thay đổi cách kích dao động của con lắc lò xo thì:
A. và E không đổi, T và thay đổi B. và A thay đổi, f và không đổi
C. ; A; f và đều không đổi D. ; E; T và đều thay đổi
Câu 8. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc ( = 60. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí có li độ góc là:
A. 1,50 B. 20 C. 2,50 D. 30
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động .
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.
B. Sóng siêu âm là sóng âm mà tai người không nghe thấy được.
C. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz. D. Sóng âm là sóng dọc.
Câu 11. Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết BM=14cm. Tổng số bụng trên dây AB là
A. 8 B. 10 C. 14 D. 12
Câu 12. Một ống sáo dài 80cm, hở 2 đầu, tạo ra 1 sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở 2 đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có 2 nút sóng. Bước sóng của âm là:
A. 20cm B. 40cm C. 80cm D. 160cm
Câu 13. Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần tư bước sóng sẽ dao động
A. lệch pha nhau một góc B. nghịch pha nhau. C. vuông pha nhau. D. đồng pha nhau
 





